床位 đọc là chuángwèi, nghĩa là giường (bệnh viện, ký túc). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
床位
chuángwèi
giường (bệnh viện, ký túc)
danh từ

Ví dụ với 床位

医院的床位很紧张,病人要排队等候。
Yīyuàn de chuángwèi hěn jǐnzhāng, bìngrén yào páiduì děnghòu.
Giường bệnh của bệnh viện rất khan, bệnh nhân phải xếp hàng chờ.
学生宿舍每个房间有四个床位。
Xuésheng sùshè měi ge fángjiān yǒu sì ge chuángwèi.
Mỗi phòng ký túc xá sinh viên có bốn giường.

Cách viết 床位 (thứ tự nét)

床… nét
位… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 床位

床位 tiếng Trung là gì?

床位 (chuángwèi) nghĩa là giường (bệnh viện, ký túc) (danh từ).

床位 đọc thế nào?

床位 đọc là chuángwèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 床位 thế nào?

Ví dụ: 医院的床位很紧张,病人要排队等候。 (Yīyuàn de chuángwèi hěn jǐnzhāng, bìngrén yào páiduì děnghòu.) nghĩa là: Giường bệnh của bệnh viện rất khan, bệnh nhân phải xếp hàng chờ.

床位 thuộc cấp HSK mấy?

床位 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.