改日 đọc là gǎirì, nghĩa là hôm khác. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
改日
gǎirì
hôm khác
phó từ
Ví dụ với 改日
今天太晚了,我们改日再聊吧。
Jīntiān tài wǎn le, wǒmen gǎirì zài liáo ba.
Hôm nay muộn quá rồi, hôm khác mình nói chuyện tiếp nhé.
您今天不方便的话,我改日再来拜访。
Nín jīntiān bù fāngbiàn de huà, wǒ gǎirì zài lái bàifǎng.
Nếu hôm nay ngài không tiện, hôm khác tôi sẽ đến thăm.
Cách viết 改日 (thứ tự nét)
改… nét
日… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 改日
改日 tiếng Trung là gì?
改日 (gǎirì) nghĩa là hôm khác (phó từ).
改日 đọc thế nào?
改日 đọc là gǎirì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 改日 thế nào?
Ví dụ: 今天太晚了,我们改日再聊吧。 (Jīntiān tài wǎn le, wǒmen gǎirì zài liáo ba.) nghĩa là: Hôm nay muộn quá rồi, hôm khác mình nói chuyện tiếp nhé.
改日 thuộc cấp HSK mấy?
改日 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.