端正 đọc là duānzhèng, nghĩa là đoan chính; chỉnh đốn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
端正
duānzhèng
đoan chính; chỉnh đốn
tính từ, động từ
Ví dụ với 端正
他的五官端正,看上去很精神。
Tā de wǔguān duānzhèng, kànshàngqù hěn jīngshen.
Ngũ quan anh ấy đoan chính, trông rất có thần.
学习之前,首先要端正学习态度。
Xuéxí zhīqián, shǒuxiān yào duānzhèng xuéxí tàidu.
Trước khi học, trước hết phải chỉnh đốn thái độ học tập.
Cách viết 端正 (thứ tự nét)
端… nét
正… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 端正
端正 tiếng Trung là gì?
端正 (duānzhèng) nghĩa là đoan chính; chỉnh đốn (tính từ, động từ).
端正 đọc thế nào?
端正 đọc là duānzhèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 端正 thế nào?
Ví dụ: 他的五官端正,看上去很精神。 (Tā de wǔguān duānzhèng, kànshàngqù hěn jīngshen.) nghĩa là: Ngũ quan anh ấy đoan chính, trông rất có thần.
端正 thuộc cấp HSK mấy?
端正 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.