达标 đọc là dábiāo, nghĩa là đạt chuẩn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
达标
dábiāo
đạt chuẩn
động từ

Ví dụ với 达标

这批产品的质量全部达标。
Zhè pī chǎnpǐn de zhìliàng quánbù dábiāo.
Chất lượng lô sản phẩm này đều đạt chuẩn.
只有体能测试达标,才能进入下一轮。
Zhǐyǒu tǐnéng cèshì dábiāo, cáinéng jìnrù xià yì lún.
Chỉ khi kiểm tra thể lực đạt chuẩn mới được vào vòng tiếp theo.

Cách viết 达标 (thứ tự nét)

达… nét
标… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 达标

达标 tiếng Trung là gì?

达标 (dábiāo) nghĩa là đạt chuẩn (động từ).

达标 đọc thế nào?

达标 đọc là dábiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 达标 thế nào?

Ví dụ: 这批产品的质量全部达标。 (Zhè pī chǎnpǐn de zhìliàng quánbù dábiāo.) nghĩa là: Chất lượng lô sản phẩm này đều đạt chuẩn.

达标 thuộc cấp HSK mấy?

达标 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.