废除 đọc là fèichú, nghĩa là bãi bỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
废除
fèichú
bãi bỏ
động từ

Ví dụ với 废除

学校废除了这条过时的规定。
Xuéxiào fèichú le zhè tiáo guòshí de guīdìng.
Nhà trường đã bãi bỏ quy định lỗi thời này.
公司决定废除迟到扣奖金的制度。
Gōngsī juédìng fèichú chídào kòu jiǎngjīn de zhìdù.
Công ty quyết định bãi bỏ chế độ trừ thưởng khi đi muộn.

Cách viết 废除 (thứ tự nét)

废… nét
除… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 废除

废除 tiếng Trung là gì?

废除 (fèichú) nghĩa là bãi bỏ (động từ).

废除 đọc thế nào?

废除 đọc là fèichú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 废除 thế nào?

Ví dụ: 学校废除了这条过时的规定。 (Xuéxiào fèichú le zhè tiáo guòshí de guīdìng.) nghĩa là: Nhà trường đã bãi bỏ quy định lỗi thời này.

废除 thuộc cấp HSK mấy?

废除 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.