差错 đọc là chācuò, nghĩa là sai sót. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
差错
chācuò
sai sót
danh từ
Ví dụ với 差错
财务报表不能出任何差错。
Cáiwù bàobiǎo bù néng chū rènhé chācuò.
Báo cáo tài chính không được xảy ra bất kỳ sai sót nào.
为了避免差错,护士再次核对了药名。
Wèile bìmiǎn chācuò, hùshi zàicì héduì le yàomíng.
Để tránh sai sót, y tá lại đối chiếu tên thuốc một lần nữa.
Cách viết 差错 (thứ tự nét)
差… nét
错… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 差错
差错 tiếng Trung là gì?
差错 (chācuò) nghĩa là sai sót (danh từ).
差错 đọc thế nào?
差错 đọc là chācuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 差错 thế nào?
Ví dụ: 财务报表不能出任何差错。 (Cáiwù bàobiǎo bù néng chū rènhé chācuò.) nghĩa là: Báo cáo tài chính không được xảy ra bất kỳ sai sót nào.
差错 thuộc cấp HSK mấy?
差错 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.