波折 đọc là bōzhé, nghĩa là trắc trở. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
波折
bōzhé
trắc trở
danh từ
Ví dụ với 波折
这次出国留学的手续经历了不少波折。
Zhè cì chūguó liúxué de shǒuxù jīnglì le bù shǎo bōzhé.
Thủ tục đi du học lần này đã trải qua không ít trắc trở.
他们的爱情故事一路上充满波折。
Tāmen de àiqíng gùshi yílùshàng chōngmǎn bōzhé.
Câu chuyện tình yêu của họ suốt chặng đường đầy trắc trở.
Cách viết 波折 (thứ tự nét)
波… nét
折… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 波折
波折 tiếng Trung là gì?
波折 (bōzhé) nghĩa là trắc trở (danh từ).
波折 đọc thế nào?
波折 đọc là bōzhé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 波折 thế nào?
Ví dụ: 这次出国留学的手续经历了不少波折。 (Zhè cì chūguó liúxué de shǒuxù jīnglì le bù shǎo bōzhé.) nghĩa là: Thủ tục đi du học lần này đã trải qua không ít trắc trở.
波折 thuộc cấp HSK mấy?
波折 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.