短暂 đọc là duǎnzàn, nghĩa là ngắn ngủi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
短暂
duǎnzàn
ngắn ngủi
tính từ

Ví dụ với 短暂

会议中间只有短暂的休息时间。
Huìyì zhōngjiān zhǐyǒu duǎnzàn de xiūxi shíjiān.
Giữa buổi họp chỉ có quãng thời gian nghỉ ngắn ngủi.
人的一生虽然短暂,但是可以很精彩。
Rén de yìshēng suīrán duǎnzàn, dànshì kěyǐ hěn jīngcǎi.
Đời người tuy ngắn ngủi nhưng có thể rất rực rỡ.

Cách viết 短暂 (thứ tự nét)

短… nét
暂… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 短暂

短暂 tiếng Trung là gì?

短暂 (duǎnzàn) nghĩa là ngắn ngủi (tính từ).

短暂 đọc thế nào?

短暂 đọc là duǎnzàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 短暂 thế nào?

Ví dụ: 会议中间只有短暂的休息时间。 (Huìyì zhōngjiān zhǐyǒu duǎnzàn de xiūxi shíjiān.) nghĩa là: Giữa buổi họp chỉ có quãng thời gian nghỉ ngắn ngủi.

短暂 thuộc cấp HSK mấy?

短暂 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.