灯泡 đọc là dēngpào, nghĩa là bóng đèn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
灯泡
dēngpào
bóng đèn
danh từ
Ví dụ với 灯泡
客厅的灯泡坏了,我去买个新的。
Kètīng de dēngpào huài le, wǒ qù mǎi ge xīn de.
Bóng đèn phòng khách hỏng rồi, tôi đi mua cái mới.
这种节能灯泡比普通灯泡省电很多。
Zhè zhǒng jiénéng dēngpào bǐ pǔtōng dēngpào shěngdiàn hěn duō.
Loại bóng đèn tiết kiệm năng lượng này tiết kiệm điện hơn bóng thường nhiều.
Cách viết 灯泡 (thứ tự nét)
灯… nét
泡… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 灯泡
灯泡 tiếng Trung là gì?
灯泡 (dēngpào) nghĩa là bóng đèn (danh từ).
灯泡 đọc thế nào?
灯泡 đọc là dēngpào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 灯泡 thế nào?
Ví dụ: 客厅的灯泡坏了,我去买个新的。 (Kètīng de dēngpào huài le, wǒ qù mǎi ge xīn de.) nghĩa là: Bóng đèn phòng khách hỏng rồi, tôi đi mua cái mới.
灯泡 thuộc cấp HSK mấy?
灯泡 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.