登顶 đọc là dēngdǐng, nghĩa là lên đỉnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
登顶
dēngdǐng
lên đỉnh
động từ

Ví dụ với 登顶

经过六个小时的攀登,他们终于登顶了。
Jīngguò liù ge xiǎoshí de pāndēng, tāmen zhōngyú dēngdǐng le.
Sau sáu tiếng leo núi, cuối cùng họ cũng lên tới đỉnh.
这位老人七十岁还成功登顶了泰山。
Zhè wèi lǎorén qīshí suì hái chénggōng dēngdǐng le Tàishān.
Cụ già này bảy mươi tuổi mà vẫn leo lên đỉnh Thái Sơn thành công.

Cách viết 登顶 (thứ tự nét)

登… nét
顶… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 登顶

登顶 tiếng Trung là gì?

登顶 (dēngdǐng) nghĩa là lên đỉnh (động từ).

登顶 đọc thế nào?

登顶 đọc là dēngdǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 登顶 thế nào?

Ví dụ: 经过六个小时的攀登,他们终于登顶了。 (Jīngguò liù ge xiǎoshí de pāndēng, tāmen zhōngyú dēngdǐng le.) nghĩa là: Sau sáu tiếng leo núi, cuối cùng họ cũng lên tới đỉnh.

登顶 thuộc cấp HSK mấy?

登顶 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.