登陆 đọc là dēnglù, nghĩa là đổ bộ, lên bờ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
登陆
dēnglù
đổ bộ, lên bờ
động từ

Ví dụ với 登陆

台风预计今晚在沿海地区登陆。
Táifēng yùjì jīnwǎn zài yánhǎi dìqū dēnglù.
Bão dự kiến đêm nay sẽ đổ bộ vào khu vực ven biển.
探险队员们乘小艇登陆了这座无人岛。
Tànxiǎn duìyuánmen chéng xiǎotǐng dēnglù le zhè zuò wúréndǎo.
Các thành viên đội thám hiểm đi xuồng nhỏ đổ bộ lên hòn đảo không người này.

Cách viết 登陆 (thứ tự nét)

登… nét
陆… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 登陆

登陆 tiếng Trung là gì?

登陆 (dēnglù) nghĩa là đổ bộ, lên bờ (động từ).

登陆 đọc thế nào?

登陆 đọc là dēnglù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 登陆 thế nào?

Ví dụ: 台风预计今晚在沿海地区登陆。 (Táifēng yùjì jīnwǎn zài yánhǎi dìqū dēnglù.) nghĩa là: Bão dự kiến đêm nay sẽ đổ bộ vào khu vực ven biển.

登陆 thuộc cấp HSK mấy?

登陆 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.