打下手 đọc là dǎ xiàshǒu, nghĩa là làm phụ, đỡ đần. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
打下手
dǎ xiàshǒu
làm phụ, đỡ đần

Ví dụ với 打下手

我在餐馆里给大厨打下手,每天很忙。
Wǒ zài cānguǎn li gěi dàchú dǎ xiàshǒu, měitiān hěn máng.
Tôi làm phụ cho đầu bếp trong nhà hàng, ngày nào cũng rất bận.
周末我常常给爸爸打下手,一起修理家具。
Zhōumò wǒ chángcháng gěi bàba dǎ xiàshǒu, yìqǐ xiūlǐ jiājù.
Cuối tuần tôi thường phụ giúp bố, cùng nhau sửa đồ đạc.

Cách viết 打下手 (thứ tự nét)

打… nét
下… nét
手… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 打下手

打下手 tiếng Trung là gì?

打下手 (dǎ xiàshǒu) nghĩa là làm phụ, đỡ đần.

打下手 đọc thế nào?

打下手 đọc là dǎ xiàshǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 打下手 thế nào?

Ví dụ: 我在餐馆里给大厨打下手,每天很忙。 (Wǒ zài cānguǎn li gěi dàchú dǎ xiàshǒu, měitiān hěn máng.) nghĩa là: Tôi làm phụ cho đầu bếp trong nhà hàng, ngày nào cũng rất bận.

打下手 thuộc cấp HSK mấy?

打下手 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.