岔 đọc là chà, nghĩa là ngã rẽ; lạc đề. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
岔
chà
ngã rẽ; lạc đề
danh từ, động từ
Ví dụ với 岔
走到前面的岔路口,我们该往左拐了。
Zǒudào qiánmiàn de chàlùkǒu, wǒmen gāi wǎng zuǒ guǎi le.
Đến ngã rẽ phía trước, chúng ta nên rẽ sang trái.
开会时他的发言岔到别的话题上去了。
Kāi huì shí tā de fāyán chàdào bié de huàtí shàngqù le.
Khi họp, phát biểu của anh ấy bị lạc sang chủ đề khác.
Cách viết 岔 (thứ tự nét)
岔… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 岔
岔 tiếng Trung là gì?
岔 (chà) nghĩa là ngã rẽ; lạc đề (danh từ, động từ).
岔 đọc thế nào?
岔 đọc là chà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 岔 thế nào?
Ví dụ: 走到前面的岔路口,我们该往左拐了。 (Zǒudào qiánmiàn de chàlùkǒu, wǒmen gāi wǎng zuǒ guǎi le.) nghĩa là: Đến ngã rẽ phía trước, chúng ta nên rẽ sang trái.
岔 thuộc cấp HSK mấy?
岔 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.