打喷嚏 đọc là dǎ pēntì, nghĩa là hắt hơi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
打喷嚏
dǎ pēntì
hắt hơi
Ví dụ với 打喷嚏
他感冒了,一整天都在打喷嚏。
Tā gǎnmào le, yì zhěngtiān dōu zài dǎ pēntì.
Anh ấy bị cảm, cả ngày cứ hắt hơi liên tục.
春天花粉多,我一出门就打喷嚏。
Chūntiān huāfěn duō, wǒ yì chūmén jiù dǎ pēntì.
Mùa xuân phấn hoa nhiều, tôi vừa ra khỏi nhà là hắt hơi.
Cách viết 打喷嚏 (thứ tự nét)
打… nét
喷… nét
嚏… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 打喷嚏
打喷嚏 tiếng Trung là gì?
打喷嚏 (dǎ pēntì) nghĩa là hắt hơi.
打喷嚏 đọc thế nào?
打喷嚏 đọc là dǎ pēntì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 打喷嚏 thế nào?
Ví dụ: 他感冒了,一整天都在打喷嚏。 (Tā gǎnmào le, yì zhěngtiān dōu zài dǎ pēntì.) nghĩa là: Anh ấy bị cảm, cả ngày cứ hắt hơi liên tục.
打喷嚏 thuộc cấp HSK mấy?
打喷嚏 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.