发作 đọc là fāzuò, nghĩa là lên cơn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
发作
fāzuò
lên cơn
động từ
Ví dụ với 发作
他的哮喘一到冬天就容易发作。
Tā de xiàochuǎn yí dào dōngtiān jiù róngyì fāzuò.
Bệnh hen của anh ấy hễ vào mùa đông là dễ lên cơn.
奶奶的胃病昨晚又发作了,疼了一夜。
Nǎinai de wèibìng zuówǎn yòu fāzuò le, téng le yí yè.
Bệnh dạ dày của bà tối qua lại lên cơn, đau suốt một đêm.
Cách viết 发作 (thứ tự nét)
发… nét
作… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 发作
发作 tiếng Trung là gì?
发作 (fāzuò) nghĩa là lên cơn (động từ).
发作 đọc thế nào?
发作 đọc là fāzuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 发作 thế nào?
Ví dụ: 他的哮喘一到冬天就容易发作。 (Tā de xiàochuǎn yí dào dōngtiān jiù róngyì fāzuò.) nghĩa là: Bệnh hen của anh ấy hễ vào mùa đông là dễ lên cơn.
发作 thuộc cấp HSK mấy?
发作 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.