法治 đọc là fǎzhì, nghĩa là pháp trị. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
法治
fǎzhì
pháp trị
danh từ, động từ
Ví dụ với 法治
一个社会需要法治,每个人都要遵守规则。
Yí gè shèhuì xūyào fǎzhì, měi gè rén dōu yào zūnshǒu guīzé.
Một xã hội cần pháp trị, mọi người đều phải tuân thủ quy tắc.
老师在课上讲了法治和道德的区别。
Lǎoshī zài kè shang jiǎng le fǎzhì hé dàodé de qūbié.
Thầy giáo giảng trong giờ học về sự khác nhau giữa pháp trị và đạo đức.
Cách viết 法治 (thứ tự nét)
法… nét
治… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 法治
法治 tiếng Trung là gì?
法治 (fǎzhì) nghĩa là pháp trị (danh từ, động từ).
法治 đọc thế nào?
法治 đọc là fǎzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 法治 thế nào?
Ví dụ: 一个社会需要法治,每个人都要遵守规则。 (Yí gè shèhuì xūyào fǎzhì, měi gè rén dōu yào zūnshǒu guīzé.) nghĩa là: Một xã hội cần pháp trị, mọi người đều phải tuân thủ quy tắc.
法治 thuộc cấp HSK mấy?
法治 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.