登场 đọc là dēngchǎng, nghĩa là ra sân khấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
登场
dēngchǎng
ra sân khấu
động từ

Ví dụ với 登场

演出开始后,主持人第一个登场。
Yǎnchū kāishǐ hòu, zhǔchírén dì yī ge dēngchǎng.
Sau khi buổi diễn bắt đầu, người dẫn chương trình là người đầu tiên ra sân khấu.
新款手机下个月正式登场。
Xīnkuǎn shǒujī xià ge yuè zhèngshì dēngchǎng.
Mẫu điện thoại mới sẽ chính thức ra mắt vào tháng sau.

Cách viết 登场 (thứ tự nét)

登… nét
场… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 登场

登场 tiếng Trung là gì?

登场 (dēngchǎng) nghĩa là ra sân khấu (động từ).

登场 đọc thế nào?

登场 đọc là dēngchǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 登场 thế nào?

Ví dụ: 演出开始后,主持人第一个登场。 (Yǎnchū kāishǐ hòu, zhǔchírén dì yī ge dēngchǎng.) nghĩa là: Sau khi buổi diễn bắt đầu, người dẫn chương trình là người đầu tiên ra sân khấu.

登场 thuộc cấp HSK mấy?

登场 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.