揣摩 đọc là chuǎimó, nghĩa là suy ngẫm, đoán ý. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
揣摩
chuǎimó
suy ngẫm, đoán ý
động từ

Ví dụ với 揣摩

他一直在揣摩客户话里的意思。
Tā yìzhí zài chuǎimó kèhù huàli de yìsi.
Anh ấy cứ suy ngẫm xem ý trong lời nói của khách hàng là gì.
演员认真揣摩这个角色的心理。
Yǎnyuán rènzhēn chuǎimó zhège juésè de xīnlǐ.
Diễn viên nghiêm túc nghiền ngẫm tâm lý của nhân vật này.

Cách viết 揣摩 (thứ tự nét)

揣… nét
摩… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 揣摩

揣摩 tiếng Trung là gì?

揣摩 (chuǎimó) nghĩa là suy ngẫm, đoán ý (động từ).

揣摩 đọc thế nào?

揣摩 đọc là chuǎimó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 揣摩 thế nào?

Ví dụ: 他一直在揣摩客户话里的意思。 (Tā yìzhí zài chuǎimó kèhù huàli de yìsi.) nghĩa là: Anh ấy cứ suy ngẫm xem ý trong lời nói của khách hàng là gì.

揣摩 thuộc cấp HSK mấy?

揣摩 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.