断绝 đọc là duànjué, nghĩa là cắt đứt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
断绝
duànjué
cắt đứt
động từ

Ví dụ với 断绝

因为这件事,他们断绝了多年的来往。
Yīnwèi zhè jiàn shì, tāmen duànjué le duō nián de láiwang.
Vì chuyện này, họ đã cắt đứt mối qua lại nhiều năm.
洪水冲垮了桥,村子与外界的交通被断绝了。
Hóngshuǐ chōngkuǎ le qiáo, cūnzi yǔ wàijiè de jiāotōng bèi duànjué le.
Lũ làm sập cầu, giao thông giữa làng và bên ngoài bị cắt đứt.

Cách viết 断绝 (thứ tự nét)

断… nét
绝… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 断绝

断绝 tiếng Trung là gì?

断绝 (duànjué) nghĩa là cắt đứt (động từ).

断绝 đọc thế nào?

断绝 đọc là duànjué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 断绝 thế nào?

Ví dụ: 因为这件事,他们断绝了多年的来往。 (Yīnwèi zhè jiàn shì, tāmen duànjué le duō nián de láiwang.) nghĩa là: Vì chuyện này, họ đã cắt đứt mối qua lại nhiều năm.

断绝 thuộc cấp HSK mấy?

断绝 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.