簇拥 đọc là cùyōng, nghĩa là vây quanh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
簇拥
cùyōng
vây quanh
động từ

Ví dụ với 簇拥

孩子们簇拥着老师走进教室。
Háizimen cùyōng zhe lǎoshī zǒujìn jiàoshì.
Bọn trẻ vây quanh thầy cô đi vào lớp học.
明星在粉丝的簇拥下走出了机场。
Míngxīng zài fěnsī de cùyōng xià zǒuchū le jīchǎng.
Ngôi sao bước ra khỏi sân bay giữa vòng vây của người hâm mộ.

Cách viết 簇拥 (thứ tự nét)

簇… nét
拥… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 簇拥

簇拥 tiếng Trung là gì?

簇拥 (cùyōng) nghĩa là vây quanh (động từ).

簇拥 đọc thế nào?

簇拥 đọc là cùyōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 簇拥 thế nào?

Ví dụ: 孩子们簇拥着老师走进教室。 (Háizimen cùyōng zhe lǎoshī zǒujìn jiàoshì.) nghĩa là: Bọn trẻ vây quanh thầy cô đi vào lớp học.

簇拥 thuộc cấp HSK mấy?

簇拥 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.