测算 đọc là cèsuàn, nghĩa là tính toán. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
测算
cèsuàn
tính toán
động từ
Ví dụ với 测算
工程师仔细测算了这座桥的承重能力。
Gōngchéngshī zǐxì cèsuàn le zhè zuò qiáo de chéngzhòng nénglì.
Kỹ sư cẩn thận tính toán khả năng chịu tải của cây cầu này.
经过测算,这个方案能节省百分之二十的成本。
Jīngguò cèsuàn, zhège fāng'àn néng jiéshěng bǎi fēn zhī èrshí de chéngběn.
Qua tính toán, phương án này có thể tiết kiệm hai mươi phần trăm chi phí.
Cách viết 测算 (thứ tự nét)
测… nét
算… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 测算
测算 tiếng Trung là gì?
测算 (cèsuàn) nghĩa là tính toán (động từ).
测算 đọc thế nào?
测算 đọc là cèsuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 测算 thế nào?
Ví dụ: 工程师仔细测算了这座桥的承重能力。 (Gōngchéngshī zǐxì cèsuàn le zhè zuò qiáo de chéngzhòng nénglì.) nghĩa là: Kỹ sư cẩn thận tính toán khả năng chịu tải của cây cầu này.
测算 thuộc cấp HSK mấy?
测算 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.