断定 đọc là duàndìng, nghĩa là khẳng định, kết luận. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
断定
duàndìng
khẳng định, kết luận
động từ
Ví dụ với 断定
警方根据现场的脚印断定嫌疑人是男性。
Jǐngfāng gēnjù xiànchǎng de jiǎoyìn duàndìng xiányírén shì nánxìng.
Cảnh sát căn cứ dấu chân tại hiện trường để kết luận nghi phạm là nam giới.
现在还不能断定,这次失败是谁的责任。
Xiànzài hái bù néng duàndìng, zhè cì shībài shì shéi de zérèn.
Hiện giờ vẫn chưa thể khẳng định lần thất bại này là trách nhiệm của ai.
Cách viết 断定 (thứ tự nét)
断… nét
定… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 断定
断定 tiếng Trung là gì?
断定 (duàndìng) nghĩa là khẳng định, kết luận (động từ).
断定 đọc thế nào?
断定 đọc là duàndìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 断定 thế nào?
Ví dụ: 警方根据现场的脚印断定嫌疑人是男性。 (Jǐngfāng gēnjù xiànchǎng de jiǎoyìn duàndìng xiányírén shì nánxìng.) nghĩa là: Cảnh sát căn cứ dấu chân tại hiện trường để kết luận nghi phạm là nam giới.
断定 thuộc cấp HSK mấy?
断定 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.