踹 đọc là chuài, nghĩa là đạp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
踹
chuài
đạp
động từ

Ví dụ với 踹

弟弟生气地踹了一脚椅子,被妈妈批评了。
Dìdi shēngqì de chuài le yì jiǎo yǐzi, bèi māma pīpíng le.
Em trai tức giận đạp một cú vào cái ghế, bị mẹ phê bình.
门锁住了,消防员一脚把门踹开了。
Mén suǒzhù le, xiāofángyuán yì jiǎo bǎ mén chuàikāi le.
Cửa bị khóa, lính cứu hỏa đạp một cú làm cánh cửa bung ra.

Cách viết 踹 (thứ tự nét)

踹… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 踹

踹 tiếng Trung là gì?

踹 (chuài) nghĩa là đạp (động từ).

踹 đọc thế nào?

踹 đọc là chuài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 踹 thế nào?

Ví dụ: 弟弟生气地踹了一脚椅子,被妈妈批评了。 (Dìdi shēngqì de chuài le yì jiǎo yǐzi, bèi māma pīpíng le.) nghĩa là: Em trai tức giận đạp một cú vào cái ghế, bị mẹ phê bình.

踹 thuộc cấp HSK mấy?

踹 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.