波澜 đọc là bōlán, nghĩa là sóng lớn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
波澜
bōlán
sóng lớn
danh từ

Ví dụ với 波澜

平静的湖面突然掀起了波澜。
Píngjìng de húmiàn tūrán xiānqǐ le bōlán.
Mặt hồ phẳng lặng bỗng nổi sóng lớn.
这部小说情节平淡,没有什么波澜。
Zhè bù xiǎoshuō qíngjié píngdàn, méiyǒu shénme bōlán.
Cốt truyện cuốn tiểu thuyết này bình lặng, chẳng có sóng gió gì.

Cách viết 波澜 (thứ tự nét)

波… nét
澜… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 波澜

波澜 tiếng Trung là gì?

波澜 (bōlán) nghĩa là sóng lớn (danh từ).

波澜 đọc thế nào?

波澜 đọc là bōlán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 波澜 thế nào?

Ví dụ: 平静的湖面突然掀起了波澜。 (Píngjìng de húmiàn tūrán xiānqǐ le bōlán.) nghĩa là: Mặt hồ phẳng lặng bỗng nổi sóng lớn.

波澜 thuộc cấp HSK mấy?

波澜 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.