错位 đọc là cuòwèi, nghĩa là lệch vị trí. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
错位
cuòwèi
lệch vị trí
động từ

Ví dụ với 错位

手术后,错位的骨头终于回到了原来的位置。
Shǒushù hòu, cuòwèi de gǔtou zhōngyú huídào le yuánlái de wèizhi.
Sau phẫu thuật, xương bị lệch cuối cùng đã về vị trí ban đầu.
两张图拼在一起时,边缘有些错位。
Liǎng zhāng tú pīn zài yìqǐ shí, biānyuán yǒuxiē cuòwèi.
Khi ghép hai tấm ảnh lại, phần mép hơi bị lệch.

Cách viết 错位 (thứ tự nét)

错… nét
位… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 错位

错位 tiếng Trung là gì?

错位 (cuòwèi) nghĩa là lệch vị trí (động từ).

错位 đọc thế nào?

错位 đọc là cuòwèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 错位 thế nào?

Ví dụ: 手术后,错位的骨头终于回到了原来的位置。 (Shǒushù hòu, cuòwèi de gǔtou zhōngyú huídào le yuánlái de wèizhi.) nghĩa là: Sau phẫu thuật, xương bị lệch cuối cùng đã về vị trí ban đầu.

错位 thuộc cấp HSK mấy?

错位 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.