措手不及 đọc là cuòshǒubùjí, nghĩa là trở tay không kịp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
措手不及
cuòshǒubùjí
trở tay không kịp
thành ngữ
Ví dụ với 措手不及
暴雨来得太突然,大家被打了个措手不及。
Bàoyǔ lái de tài tūrán, dàjiā bèi dǎ le ge cuòshǒubùjí.
Mưa lớn đến quá đột ngột, mọi người trở tay không kịp.
对手突然降价,让我们措手不及。
Duìshǒu tūrán jiàng jià, ràng wǒmen cuòshǒubùjí.
Đối thủ đột ngột giảm giá khiến chúng tôi trở tay không kịp.
Cách viết 措手不及 (thứ tự nét)
措… nét
手… nét
不… nét
及… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 措手不及
措手不及 tiếng Trung là gì?
措手不及 (cuòshǒubùjí) nghĩa là trở tay không kịp (thành ngữ).
措手不及 đọc thế nào?
措手不及 đọc là cuòshǒubùjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 措手不及 thế nào?
Ví dụ: 暴雨来得太突然,大家被打了个措手不及。 (Bàoyǔ lái de tài tūrán, dàjiā bèi dǎ le ge cuòshǒubùjí.) nghĩa là: Mưa lớn đến quá đột ngột, mọi người trở tay không kịp.
措手不及 thuộc cấp HSK mấy?
措手不及 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.