磋商 đọc là cuōshāng, nghĩa là thương lượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
磋商
cuōshāng
thương lượng
động từ

Ví dụ với 磋商

双方代表就价格问题进行了磋商。
Shuāngfāng dàibiǎo jiù jiàgé wèntí jìnxíng le cuōshāng.
Đại diện hai bên đã thương lượng về vấn đề giá cả.
房东和房客正在磋商续租的条件。
Fángdōng hé fángkè zhèngzài cuōshāng xù zū de tiáojiàn.
Chủ nhà và người thuê đang bàn bạc điều kiện gia hạn hợp đồng thuê.

Cách viết 磋商 (thứ tự nét)

磋… nét
商… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 磋商

磋商 tiếng Trung là gì?

磋商 (cuōshāng) nghĩa là thương lượng (động từ).

磋商 đọc thế nào?

磋商 đọc là cuōshāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 磋商 thế nào?

Ví dụ: 双方代表就价格问题进行了磋商。 (Shuāngfāng dàibiǎo jiù jiàgé wèntí jìnxíng le cuōshāng.) nghĩa là: Đại diện hai bên đã thương lượng về vấn đề giá cả.

磋商 thuộc cấp HSK mấy?

磋商 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.