发源 đọc là fāyuán, nghĩa là bắt nguồn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
发源
fāyuán
bắt nguồn
động từ
Ví dụ với 发源
这条河发源于一座无名的小山。
Zhè tiáo hé fāyuán yú yí zuò wúmíng de xiǎo shān.
Con sông này bắt nguồn từ một ngọn núi nhỏ vô danh.
太极拳发源于民间,后来才传遍各地。
Tàijíquán fāyuán yú mínjiān, hòulái cái chuánbiàn gèdì.
Thái cực quyền bắt nguồn từ dân gian, về sau mới lan khắp nơi.
Cách viết 发源 (thứ tự nét)
发… nét
源… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 发源
发源 tiếng Trung là gì?
发源 (fāyuán) nghĩa là bắt nguồn (động từ).
发源 đọc thế nào?
发源 đọc là fāyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 发源 thế nào?
Ví dụ: 这条河发源于一座无名的小山。 (Zhè tiáo hé fāyuán yú yí zuò wúmíng de xiǎo shān.) nghĩa là: Con sông này bắt nguồn từ một ngọn núi nhỏ vô danh.
发源 thuộc cấp HSK mấy?
发源 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.