抽样 đọc là chōuyàng, nghĩa là lấy mẫu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
抽样
chōuyàng
lấy mẫu
động từ
Ví dụ với 抽样
质检人员从每批产品中抽样检查。
Zhìjiǎn rényuán cóng měi pī chǎnpǐn zhōng chōuyàng jiǎnchá.
Nhân viên kiểm tra chất lượng lấy mẫu kiểm tra từ mỗi lô sản phẩm.
这项调查采用抽样的方法,共调查了一千名市民。
Zhè xiàng diàochá cǎiyòng chōuyàng de fāngfǎ, gòng diàochá le yì qiān míng shìmín.
Cuộc khảo sát này dùng phương pháp lấy mẫu, tổng cộng khảo sát một nghìn người dân thành phố.
Cách viết 抽样 (thứ tự nét)
抽… nét
样… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 抽样
抽样 tiếng Trung là gì?
抽样 (chōuyàng) nghĩa là lấy mẫu (động từ).
抽样 đọc thế nào?
抽样 đọc là chōuyàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 抽样 thế nào?
Ví dụ: 质检人员从每批产品中抽样检查。 (Zhìjiǎn rényuán cóng měi pī chǎnpǐn zhōng chōuyàng jiǎnchá.) nghĩa là: Nhân viên kiểm tra chất lượng lấy mẫu kiểm tra từ mỗi lô sản phẩm.
抽样 thuộc cấp HSK mấy?
抽样 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.