豆子 đọc là dòuzi, nghĩa là hạt đậu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
豆子
dòuzi
hạt đậu
danh từ

Ví dụ với 豆子

妈妈用豆子煮了一锅香喷喷的粥。
Māma yòng dòuzi zhǔ le yì guō xiāngpēnpēn de zhōu.
Mẹ nấu một nồi cháo đậu thơm phức.
农民把晒干的豆子装进了袋子里。
Nóngmín bǎ shàigān de dòuzi zhuāngjìn le dàizi li.
Người nông dân đóng những hạt đậu đã phơi khô vào bao.

Cách viết 豆子 (thứ tự nét)

豆… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 豆子

豆子 tiếng Trung là gì?

豆子 (dòuzi) nghĩa là hạt đậu (danh từ).

豆子 đọc thế nào?

豆子 đọc là dòuzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 豆子 thế nào?

Ví dụ: 妈妈用豆子煮了一锅香喷喷的粥。 (Māma yòng dòuzi zhǔ le yì guō xiāngpēnpēn de zhōu.) nghĩa là: Mẹ nấu một nồi cháo đậu thơm phức.

豆子 thuộc cấp HSK mấy?

豆子 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.