大有可为 đọc là dàyǒukěwéi, nghĩa là rất có triển vọng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
大有可为
dàyǒukěwéi
rất có triển vọng
thành ngữ
Ví dụ với 大有可为
随着技术发展,这个行业大有可为。
Suízhe jìshù fāzhǎn, zhège hángyè dàyǒukěwéi.
Cùng với sự phát triển của kỹ thuật, ngành này rất có triển vọng.
你年轻又肯学,将来一定大有可为。
Nǐ niánqīng yòu kěn xué, jiānglái yídìng dàyǒukěwéi.
Bạn trẻ lại ham học, sau này nhất định rất có triển vọng.
Cách viết 大有可为 (thứ tự nét)
大… nét
有… nét
可… nét
为… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 大有可为
大有可为 tiếng Trung là gì?
大有可为 (dàyǒukěwéi) nghĩa là rất có triển vọng (thành ngữ).
大有可为 đọc thế nào?
大有可为 đọc là dàyǒukěwéi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 大有可为 thế nào?
Ví dụ: 随着技术发展,这个行业大有可为。 (Suízhe jìshù fāzhǎn, zhège hángyè dàyǒukěwéi.) nghĩa là: Cùng với sự phát triển của kỹ thuật, ngành này rất có triển vọng.
大有可为 thuộc cấp HSK mấy?
大有可为 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.