驳回 đọc là bóhuí, nghĩa là bác bỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
驳回
bóhuí
bác bỏ
động từ
Ví dụ với 驳回
法院驳回了他的上诉请求。
Fǎyuàn bóhuí le tā de shàngsù qǐngqiú.
Tòa án bác bỏ yêu cầu kháng cáo của anh ta.
领导驳回了我的休假申请,说最近太忙。
Lǐngdǎo bóhuí le wǒ de xiūjià shēnqǐng, shuō zuìjìn tài máng.
Sếp bác đơn xin nghỉ phép của tôi, bảo dạo này quá bận.
Cách viết 驳回 (thứ tự nét)
驳… nét
回… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 驳回
驳回 tiếng Trung là gì?
驳回 (bóhuí) nghĩa là bác bỏ (động từ).
驳回 đọc thế nào?
驳回 đọc là bóhuí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 驳回 thế nào?
Ví dụ: 法院驳回了他的上诉请求。 (Fǎyuàn bóhuí le tā de shàngsù qǐngqiú.) nghĩa là: Tòa án bác bỏ yêu cầu kháng cáo của anh ta.
驳回 thuộc cấp HSK mấy?
驳回 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.