错觉 đọc là cuòjué, nghĩa là ảo giác. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
错觉
cuòjué
ảo giác
danh từ
Ví dụ với 错觉
镜子让小房间产生了变大的错觉。
Jìngzi ràng xiǎo fángjiān chǎnshēng le biàn dà de cuòjué.
Chiếc gương tạo ra ảo giác khiến căn phòng nhỏ trông rộng hơn.
刚醒来时,我有一种他还在家里的错觉。
Gāng xǐnglái shí, wǒ yǒu yì zhǒng tā hái zài jiā li de cuòjué.
Vừa tỉnh dậy, tôi có ảo giác rằng anh ấy vẫn còn ở nhà.
Cách viết 错觉 (thứ tự nét)
错… nét
觉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 错觉
错觉 tiếng Trung là gì?
错觉 (cuòjué) nghĩa là ảo giác (danh từ).
错觉 đọc thế nào?
错觉 đọc là cuòjué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 错觉 thế nào?
Ví dụ: 镜子让小房间产生了变大的错觉。 (Jìngzi ràng xiǎo fángjiān chǎnshēng le biàn dà de cuòjué.) nghĩa là: Chiếc gương tạo ra ảo giác khiến căn phòng nhỏ trông rộng hơn.
错觉 thuộc cấp HSK mấy?
错觉 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.