草药 đọc là cǎoyào, nghĩa là thảo dược. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
草药
cǎoyào
thảo dược
danh từ

Ví dụ với 草药

奶奶喜欢用草药泡脚,说对睡眠好。
Nǎinai xǐhuan yòng cǎoyào pào jiǎo, shuō duì shuìmián hǎo.
Bà thích ngâm chân bằng thảo dược, nói là tốt cho giấc ngủ.
山里的老人懂得认各种草药。
Shān li de lǎorén dǒngde rèn gè zhǒng cǎoyào.
Người già trong núi biết nhận ra nhiều loại thảo dược.

Cách viết 草药 (thứ tự nét)

草… nét
药… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 草药

草药 tiếng Trung là gì?

草药 (cǎoyào) nghĩa là thảo dược (danh từ).

草药 đọc thế nào?

草药 đọc là cǎoyào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 草药 thế nào?

Ví dụ: 奶奶喜欢用草药泡脚,说对睡眠好。 (Nǎinai xǐhuan yòng cǎoyào pào jiǎo, shuō duì shuìmián hǎo.) nghĩa là: Bà thích ngâm chân bằng thảo dược, nói là tốt cho giấc ngủ.

草药 thuộc cấp HSK mấy?

草药 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.