剥夺 đọc là bōduó, nghĩa là tước đoạt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
剥夺
bōduó
tước đoạt
động từ
Ví dụ với 剥夺
法院依法剥夺了他的驾驶资格。
Fǎyuàn yīfǎ bōduó le tā de jiàshǐ zīgé.
Tòa án đã tước quyền lái xe của anh ta theo quy định pháp luật.
每个孩子都有受教育的权利,谁也不能剥夺。
Měi ge háizi dōu yǒu shòu jiàoyù de quánlì, shéi yě bù néng bōduó.
Đứa trẻ nào cũng có quyền được học hành, không ai được tước đoạt.
Cách viết 剥夺 (thứ tự nét)
剥… nét
夺… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 剥夺
剥夺 tiếng Trung là gì?
剥夺 (bōduó) nghĩa là tước đoạt (động từ).
剥夺 đọc thế nào?
剥夺 đọc là bōduó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 剥夺 thế nào?
Ví dụ: 法院依法剥夺了他的驾驶资格。 (Fǎyuàn yīfǎ bōduó le tā de jiàshǐ zīgé.) nghĩa là: Tòa án đã tước quyền lái xe của anh ta theo quy định pháp luật.
剥夺 thuộc cấp HSK mấy?
剥夺 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.