抽签 đọc là chōuqiān, nghĩa là bốc thăm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
抽签
chōuqiān
bốc thăm
động từ

Ví dụ với 抽签

比赛前,各队代表上台抽签决定对手。
Bǐsài qián, gè duì dàibiǎo shàng tái chōuqiān juédìng duìshǒu.
Trước trận đấu, đại diện các đội lên bốc thăm để quyết định đối thủ.
宿舍名额有限,只能通过抽签来分配。
Sùshè míng'é yǒuxiàn, zhǐ néng tōngguò chōuqiān lái fēnpèi.
Chỉ tiêu ký túc xá có hạn, chỉ có thể phân bổ bằng cách bốc thăm.

Cách viết 抽签 (thứ tự nét)

抽… nét
签… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 抽签

抽签 tiếng Trung là gì?

抽签 (chōuqiān) nghĩa là bốc thăm (động từ).

抽签 đọc thế nào?

抽签 đọc là chōuqiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 抽签 thế nào?

Ví dụ: 比赛前,各队代表上台抽签决定对手。 (Bǐsài qián, gè duì dàibiǎo shàng tái chōuqiān juédìng duìshǒu.) nghĩa là: Trước trận đấu, đại diện các đội lên bốc thăm để quyết định đối thủ.

抽签 thuộc cấp HSK mấy?

抽签 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.