大雁 đọc là dàyàn, nghĩa là chim nhạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
大雁
dàyàn
chim nhạn
danh từ
Ví dụ với 大雁
秋天到了,大雁成群结队地向南飞去。
Qiūtiān dào le, dàyàn chéngqúnjiéduì de xiàng nán fēiqù.
Mùa thu đến, đàn nhạn kéo nhau bay về phương nam.
古诗里常用大雁来寄托对远方亲人的思念。
Gǔshī li cháng yòng dàyàn lái jìtuō duì yuǎnfāng qīnrén de sīniàn.
Trong thơ cổ thường dùng chim nhạn để gửi gắm nỗi nhớ người thân phương xa.
Cách viết 大雁 (thứ tự nét)
大… nét
雁… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 大雁
大雁 tiếng Trung là gì?
大雁 (dàyàn) nghĩa là chim nhạn (danh từ).
大雁 đọc thế nào?
大雁 đọc là dàyàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 大雁 thế nào?
Ví dụ: 秋天到了,大雁成群结队地向南飞去。 (Qiūtiān dào le, dàyàn chéngqúnjiéduì de xiàng nán fēiqù.) nghĩa là: Mùa thu đến, đàn nhạn kéo nhau bay về phương nam.
大雁 thuộc cấp HSK mấy?
大雁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.