存心 đọc là cúnxīn, nghĩa là cố ý. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
存心
cúnxīn
cố ý
động từ, phó từ
Ví dụ với 存心
对不起,我不是存心打破你的杯子的。
Duìbuqǐ, wǒ bú shì cúnxīn dǎpò nǐ de bēizi de.
Xin lỗi, tôi không cố ý làm vỡ cốc của bạn.
他存心让我难堪,故意问了那个问题。
Tā cúnxīn ràng wǒ nánkān, gùyì wèn le nàge wèntí.
Anh ta cố ý làm tôi khó xử, cố tình hỏi câu hỏi đó.
Cách viết 存心 (thứ tự nét)
存… nét
心… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 存心
存心 tiếng Trung là gì?
存心 (cúnxīn) nghĩa là cố ý (động từ, phó từ).
存心 đọc thế nào?
存心 đọc là cúnxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 存心 thế nào?
Ví dụ: 对不起,我不是存心打破你的杯子的。 (Duìbuqǐ, wǒ bú shì cúnxīn dǎpò nǐ de bēizi de.) nghĩa là: Xin lỗi, tôi không cố ý làm vỡ cốc của bạn.
存心 thuộc cấp HSK mấy?
存心 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.