波动 đọc là bōdòng, nghĩa là dao động. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
波动
bōdòng
dao động
động từ
Ví dụ với 波动
这几天菜价波动很大,今天又涨了。
Zhè jǐ tiān càijià bōdòng hěn dà, jīntiān yòu zhǎng le.
Mấy hôm nay giá rau dao động rất lớn, hôm nay lại tăng.
他最近情绪波动很大,容易发脾气。
Tā zuìjìn qíngxù bōdòng hěn dà, róngyì fā píqi.
Dạo này tâm trạng anh ấy thất thường, dễ nổi nóng.
Cách viết 波动 (thứ tự nét)
波… nét
动… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 波动
波动 tiếng Trung là gì?
波动 (bōdòng) nghĩa là dao động (động từ).
波动 đọc thế nào?
波动 đọc là bōdòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 波动 thế nào?
Ví dụ: 这几天菜价波动很大,今天又涨了。 (Zhè jǐ tiān càijià bōdòng hěn dà, jīntiān yòu zhǎng le.) nghĩa là: Mấy hôm nay giá rau dao động rất lớn, hôm nay lại tăng.
波动 thuộc cấp HSK mấy?
波动 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.