打消 đọc là dǎxiāo, nghĩa là xóa bỏ (ý định). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
打消
dǎxiāo
xóa bỏ (ý định)
động từ
Ví dụ với 打消
听了朋友的劝告,他打消了辞职的念头。
Tīng le péngyou de quàngào, tā dǎxiāo le cí zhí de niàntou.
Nghe lời khuyên của bạn, anh ấy bỏ ý định từ chức.
大雨让我们打消了去爬山的计划。
Dàyǔ ràng wǒmen dǎxiāo le qù pá shān de jìhuà.
Mưa lớn khiến chúng tôi bỏ kế hoạch đi leo núi.
Cách viết 打消 (thứ tự nét)
打… nét
消… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 打消
打消 tiếng Trung là gì?
打消 (dǎxiāo) nghĩa là xóa bỏ (ý định) (động từ).
打消 đọc thế nào?
打消 đọc là dǎxiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 打消 thế nào?
Ví dụ: 听了朋友的劝告,他打消了辞职的念头。 (Tīng le péngyou de quàngào, tā dǎxiāo le cí zhí de niàntou.) nghĩa là: Nghe lời khuyên của bạn, anh ấy bỏ ý định từ chức.
打消 thuộc cấp HSK mấy?
打消 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.