陡 đọc là dǒu, nghĩa là dốc đứng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
陡
dǒu
dốc đứng
tính từ
Ví dụ với 陡
这段山路又窄又陡,开车要特别小心。
Zhè duàn shānlù yòu zhǎi yòu dǒu, kāi chē yào tèbié xiǎoxīn.
Đoạn đường núi này vừa hẹp vừa dốc, lái xe phải hết sức cẩn thận.
屋顶的坡度很陡,雪不容易积在上面。
Wūdǐng de pōdù hěn dǒu, xuě bù róngyì jī zài shàngmiàn.
Mái nhà dốc, tuyết khó đọng lại trên đó.
Cách viết 陡 (thứ tự nét)
陡… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 陡
陡 tiếng Trung là gì?
陡 (dǒu) nghĩa là dốc đứng (tính từ).
陡 đọc thế nào?
陡 đọc là dǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 陡 thế nào?
Ví dụ: 这段山路又窄又陡,开车要特别小心。 (Zhè duàn shānlù yòu zhǎi yòu dǒu, kāi chē yào tèbié xiǎoxīn.) nghĩa là: Đoạn đường núi này vừa hẹp vừa dốc, lái xe phải hết sức cẩn thận.
陡 thuộc cấp HSK mấy?
陡 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.