筹码 đọc là chóumǎ, nghĩa là con bài, thẻ cược. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
筹码
chóumǎ
con bài, thẻ cược
danh từ

Ví dụ với 筹码

谈判时,价格是我们手里最重要的筹码。
Tánpàn shí, jiàgé shì wǒmen shǒu li zuì zhòngyào de chóumǎ.
Khi đàm phán, giá cả là con bài quan trọng nhất trong tay chúng tôi.
手里没有筹码,就很难在谈判中争取到好条件。
Shǒu li méiyǒu chóumǎ, jiù hěn nán zài tánpàn zhōng zhēngqǔdào hǎo tiáojiàn.
Trong tay không có con bài mặc cả thì khó giành được điều kiện tốt trong đàm phán.

Cách viết 筹码 (thứ tự nét)

筹… nét
码… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 筹码

筹码 tiếng Trung là gì?

筹码 (chóumǎ) nghĩa là con bài, thẻ cược (danh từ).

筹码 đọc thế nào?

筹码 đọc là chóumǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 筹码 thế nào?

Ví dụ: 谈判时,价格是我们手里最重要的筹码。 (Tánpàn shí, jiàgé shì wǒmen shǒu li zuì zhòngyào de chóumǎ.) nghĩa là: Khi đàm phán, giá cả là con bài quan trọng nhất trong tay chúng tôi.

筹码 thuộc cấp HSK mấy?

筹码 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.