斗 đọc là dòu, nghĩa là đấu, chiến đấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
斗
dòu
đấu, chiến đấu
động từ
Ví dụ với 斗
两只公鸡在院子里斗了起来。
Liǎng zhī gōngjī zài yuànzi li dòu le qǐlai.
Hai con gà trống đấu nhau trong sân.
他俩一见面就斗嘴,谁也不让谁。
Tā liǎ yí jiàn miàn jiù dòu zuǐ, shéi yě bú ràng shéi.
Hai người vừa gặp nhau là đấu khẩu, ai cũng không nhường ai.
Cách viết 斗 (thứ tự nét)
斗… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 斗
斗 tiếng Trung là gì?
斗 (dòu) nghĩa là đấu, chiến đấu (động từ).
斗 đọc thế nào?
斗 đọc là dòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 斗 thế nào?
Ví dụ: 两只公鸡在院子里斗了起来。 (Liǎng zhī gōngjī zài yuànzi li dòu le qǐlai.) nghĩa là: Hai con gà trống đấu nhau trong sân.
斗 thuộc cấp HSK mấy?
斗 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.