操控 đọc là cāokòng, nghĩa là điều khiển. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
操控
cāokòng
điều khiển
động từ
Ví dụ với 操控
他熟练地操控着手中的无人机。
Tā shúliàn de cāokòng zhe shǒuzhōng de wúrénjī.
Anh ấy điều khiển thành thạo chiếc máy bay không người lái trong tay.
玩家可以用手柄操控游戏里的人物。
Wánjiā kěyǐ yòng shǒubǐng cāokòng yóuxì li de rénwù.
Người chơi có thể dùng tay cầm điều khiển nhân vật trong trò chơi.
Cách viết 操控 (thứ tự nét)
操… nét
控… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 操控
操控 tiếng Trung là gì?
操控 (cāokòng) nghĩa là điều khiển (động từ).
操控 đọc thế nào?
操控 đọc là cāokòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 操控 thế nào?
Ví dụ: 他熟练地操控着手中的无人机。 (Tā shúliàn de cāokòng zhe shǒuzhōng de wúrénjī.) nghĩa là: Anh ấy điều khiển thành thạo chiếc máy bay không người lái trong tay.
操控 thuộc cấp HSK mấy?
操控 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.