草丛 đọc là cǎocóng, nghĩa là bụi cỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
草丛
cǎocóng
bụi cỏ
danh từ

Ví dụ với 草丛

一只青蛙从草丛里跳了出来。
Yì zhī qīngwā cóng cǎocóng li tiào le chūlai.
Một con ếch nhảy ra từ bụi cỏ.
小孩子在草丛里找到了一颗小小的蛋。
Xiǎoháizi zài cǎocóng li zhǎodào le yì kē xiǎoxiǎo de dàn.
Đứa bé tìm thấy một quả trứng nhỏ xíu trong bụi cỏ.

Cách viết 草丛 (thứ tự nét)

草… nét
丛… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 草丛

草丛 tiếng Trung là gì?

草丛 (cǎocóng) nghĩa là bụi cỏ (danh từ).

草丛 đọc thế nào?

草丛 đọc là cǎocóng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 草丛 thế nào?

Ví dụ: 一只青蛙从草丛里跳了出来。 (Yì zhī qīngwā cóng cǎocóng li tiào le chūlai.) nghĩa là: Một con ếch nhảy ra từ bụi cỏ.

草丛 thuộc cấp HSK mấy?

草丛 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.