筹划 đọc là chóuhuà, nghĩa là trù tính. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
筹划
chóuhuà
trù tính
động từ

Ví dụ với 筹划

他们正在筹划一次环保公益活动。
Tāmen zhèngzài chóuhuà yí cì huánbǎo gōngyì huódòng.
Họ đang trù tính một hoạt động công ích về bảo vệ môi trường.
小两口筹划着明年买房,一直在攒钱。
Xiǎo liǎngkǒu chóuhuà zhe míngnián mǎi fáng, yìzhí zài zǎn qián.
Đôi vợ chồng trẻ đang tính chuyện mua nhà vào năm sau, vẫn luôn để dành tiền.

Cách viết 筹划 (thứ tự nét)

筹… nét
划… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 筹划

筹划 tiếng Trung là gì?

筹划 (chóuhuà) nghĩa là trù tính (động từ).

筹划 đọc thế nào?

筹划 đọc là chóuhuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 筹划 thế nào?

Ví dụ: 他们正在筹划一次环保公益活动。 (Tāmen zhèngzài chóuhuà yí cì huánbǎo gōngyì huódòng.) nghĩa là: Họ đang trù tính một hoạt động công ích về bảo vệ môi trường.

筹划 thuộc cấp HSK mấy?

筹划 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.