大肆 đọc là dàsì, nghĩa là buông thả, ồ ạt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
大肆
dàsì
buông thả, ồ ạt
phó từ

Ví dụ với 大肆

商家大肆宣传,结果东西并没有那么好。
Shāngjiā dàsì xuānchuán, jiéguǒ dōngxi bìng méiyǒu nàme hǎo.
Nhà bán hàng quảng bá ồ ạt, kết quả sản phẩm không tốt đến thế.
有些人喜欢大肆挥霍,结果月底就没钱了。
Yǒuxiē rén xǐhuan dàsì huīhuò, jiéguǒ yuèdǐ jiù méi qián le.
Có người thích tiêu xài phung phí, kết quả cuối tháng là hết tiền.

Cách viết 大肆 (thứ tự nét)

大… nét
肆… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 大肆

大肆 tiếng Trung là gì?

大肆 (dàsì) nghĩa là buông thả, ồ ạt (phó từ).

大肆 đọc thế nào?

大肆 đọc là dàsì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 大肆 thế nào?

Ví dụ: 商家大肆宣传,结果东西并没有那么好。 (Shāngjiā dàsì xuānchuán, jiéguǒ dōngxi bìng méiyǒu nàme hǎo.) nghĩa là: Nhà bán hàng quảng bá ồ ạt, kết quả sản phẩm không tốt đến thế.

大肆 thuộc cấp HSK mấy?

大肆 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.