大数据 đọc là dàshùjù, nghĩa là dữ liệu lớn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
大数据
dàshùjù
dữ liệu lớn
danh từ

Ví dụ với 大数据

电商平台利用大数据分析顾客的购买习惯。
Diànshāng píngtái lìyòng dàshùjù fēnxī gùkè de gòumǎi xíguàn.
Nền tảng thương mại điện tử dùng dữ liệu lớn để phân tích thói quen mua sắm của khách.
医院借助大数据,提高了疾病预测的准确率。
Yīyuàn jièzhù dàshùjù, tígāo le jíbìng yùcè de zhǔnquèlǜ.
Bệnh viện nhờ dữ liệu lớn đã nâng cao độ chính xác khi dự đoán bệnh.

Cách viết 大数据 (thứ tự nét)

大… nét
数… nét
据… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 大数据

大数据 tiếng Trung là gì?

大数据 (dàshùjù) nghĩa là dữ liệu lớn (danh từ).

大数据 đọc thế nào?

大数据 đọc là dàshùjù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 大数据 thế nào?

Ví dụ: 电商平台利用大数据分析顾客的购买习惯。 (Diànshāng píngtái lìyòng dàshùjù fēnxī gùkè de gòumǎi xíguàn.) nghĩa là: Nền tảng thương mại điện tử dùng dữ liệu lớn để phân tích thói quen mua sắm của khách.

大数据 thuộc cấp HSK mấy?

大数据 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.