翠绿 đọc là cuìlǜ, nghĩa là xanh biếc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
翠绿
cuìlǜ
xanh biếc
tính từ

Ví dụ với 翠绿

雨后的山林一片翠绿,空气清新。
Yǔ hòu de shānlín yí piàn cuìlǜ, kōngqì qīngxīn.
Núi rừng sau mưa xanh biếc một màu, không khí trong lành.
她戴着一只翠绿的手镯,看上去很有气质。
Tā dài zhe yì zhī cuìlǜ de shǒuzhuó, kànshangqu hěn yǒu qìzhì.
Cô ấy đeo một chiếc vòng tay xanh biếc, trông rất có khí chất.

Cách viết 翠绿 (thứ tự nét)

翠… nét
绿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 翠绿

翠绿 tiếng Trung là gì?

翠绿 (cuìlǜ) nghĩa là xanh biếc (tính từ).

翠绿 đọc thế nào?

翠绿 đọc là cuìlǜ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 翠绿 thế nào?

Ví dụ: 雨后的山林一片翠绿,空气清新。 (Yǔ hòu de shānlín yí piàn cuìlǜ, kōngqì qīngxīn.) nghĩa là: Núi rừng sau mưa xanh biếc một màu, không khí trong lành.

翠绿 thuộc cấp HSK mấy?

翠绿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.