避暑 đọc là bìshǔ, nghĩa là tránh nóng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
避暑
bìshǔ
tránh nóng
động từ

Ví dụ với 避暑

每到七月,很多人去山区避暑。
Měi dào qī yuè, hěn duō rén qù shānqū bìshǔ.
Cứ đến tháng bảy, nhiều người lên vùng núi tránh nóng.
老人家带着孙子到凉爽的海边避暑。
Lǎorenjia dài zhe sūnzi dào liángshuǎng de hǎibiān bìshǔ.
Ông bà đưa cháu ra bờ biển mát mẻ tránh nóng.

Cách viết 避暑 (thứ tự nét)

避… nét
暑… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 避暑

避暑 tiếng Trung là gì?

避暑 (bìshǔ) nghĩa là tránh nóng (động từ).

避暑 đọc thế nào?

避暑 đọc là bìshǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 避暑 thế nào?

Ví dụ: 每到七月,很多人去山区避暑。 (Měi dào qī yuè, hěn duō rén qù shānqū bìshǔ.) nghĩa là: Cứ đến tháng bảy, nhiều người lên vùng núi tránh nóng.

避暑 thuộc cấp HSK mấy?

避暑 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.